Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 安 (Ān) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
安
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 安
安
Ān
yên; bình an
Ví dụ
祝
你
一
路
平
安
。
Tập viết
Từ liên quan với 安
晚安
wǎn
ān
chúc ngủ ngon
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
安静
ān
jìng
yên lặng; yên tĩnh; yên bình
保安
bǎo
ān
bảo vệ, bảo an, an ninh
安排
ān
pái
sắp xếp, sắp đặt
安全
ān
quán
an toàn
安慰
ān
wèi
an ủi
安装
ān
zhuāng
lắp đặt, cài đặt
不安
bù
ān
bất an, lo lắng, không yên tâm; bứt dứt, băn khoăn
平安
píng
ān
bình an
安宁
an
níng
安详
ān
xiáng