Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 如 (rú) – thứ tự nét, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
如
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 如
如
rú
như (ví dụ)
Ví dụ
如
果
可
以
的
话
,
我
想
去
。
Tập viết
Từ liên quan với 如
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
如果
rú
guǒ
nếu
比如
bǐ
rú
ví dụ
例如
lì
rú
ví dụ như
不如
bù
rú
(liên) chi bằng; thà rằng; (đgt) không bằng
假如
jiǎ
rú
nếu; giả sử
如此
rú
cǐ
như vậy, thế này
如何
rú
hé
làm sao, như thế nào (dùng để hỏi cách giải quyết vấn đề); thế nào, ra sao (hỏi tình hình hoặc ý kiến của người khác); thế nào, ra sao (hỏi tính chất, trạng thái, phương thức...)
如今
rú
jīn
ngày nay; hiện nay
如同
rú
tóng
giống như, tương tự như
如下
rú
xià
như dưới đây (dẫn liệt kê)
正如
zhèng
rú
chính nghĩa (đúng lẽ)