Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 夜 (yè) – thứ tự nét, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
夜
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 夜
夜
yè
đêm
Ví dụ
夏
天
的
夜
晚
特
别
凉
爽
,
人
们
喜
欢
出
来
散
步
聊
天
。
Tập viết
Từ liên quan với 夜
半夜
bàn
yè
nửa đêm; giữa đêm; đêm khuya
夜里
yè
li
ban đêm
熬夜
áo
yè
夜间
yè
jiān
ban đêm, buổi tối (về đêm)
昼夜
zhòu
yè
黑夜
hēi
yè
đêm tối (hắc dạ)
日夜
rì
yè
ngày đêm (suốt ngày)
开夜车
kāi
yè
chē
làm việc ban đêm (thức khuya)