Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 增 (zēng) – thứ tự nét, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
增
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 增
增
zēng
tăng, gia tăng (thêm)
Ví dụ
公
司
今
年
的
收
入
增
了
两
成
。
Tập viết
Từ liên quan với 增
增长
zēng
zhǎng
tăng trưởng, nâng cao, tăng thêm
增加
zēng
jiā
tăng, tăng thêm, gia tăng
增强
zēng
qiáng
tăng cường, củng cố (thêm)
增产
zēng
chǎn
tăng sản xuất, gia tăng sản lượng
增大
zēng
dà
tăng lớn, mở rộng
增多
zēng
duō
tăng nhiều, gia tăng số lượng
递增
dì
zēng
与日俱增
yǔ
rì
jù
zēng
增添
zēng
tiān
增进
zēng
jìn
tăng cường, đẩy mạnh (tiến bộ)
增值
zēng
zhí
tăng giá trị (gia tăng lợi nhuận)