Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 场 (cháng) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
场
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 场
场
cháng
(dt) sân; bãi; nơi chốn; (lượng) lượt; trận; buổi
Ví dụ
我
看
了
一
场
很
精
彩
的
电
影
。
Tập viết
Từ liên quan với 场
商场
shāng
chǎng
trung tâm thương mại; thị trường
机场
jī
chǎng
sân bay
球场
qiú
chǎng
sân bóng
停车场
tíng
chē
chǎng
bãi đỗ xe
体育场
tǐ
yù
chǎng
sân vận động
全场
quán
chǎng
cả khán phòng, toàn bộ khán giả; toàn bộ khu vực, toàn bộ không gian
剧场
jù
chǎng
nhà hát, rạp hát
操场
cāo
chǎng
sân thể thao
广场
guǎng
chǎng
quảng trường
市场
shì
chǎng
chợ; thị trường; sức ảnh hưởng
在场
zài
chǎng
có mặt, đang ở (tại hiện trường)
场合
chǎng
hé
hoàn cảnh, trường hợp, tình huống, nơi, dịp