Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 在 (zài) – thứ tự nét, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
在
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 在
在
zài
đang; ở
Ví dụ
他
现
在
在
家
。
He is at home now.
Tập viết
Từ liên quan với 在
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
在家
zài
jiā
ở nhà
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
实在
shí
zài
(tt) thật thà; chân thật; (phó) thật sự
不在乎
bù
zài
hu
không để ý; không quan tâm
存在
cún
zài
còn, tồn tại; vật chất, sự tồn tại
在乎
zài
hu
quan tâm
在于
zài
yú
nằm ở; ở chỗ
所在
suǒ
zài
nơi, chỗ ở (chỗ đóng quân)
在场
zài
chǎng
có mặt, đang ở (tại hiện trường)
处在
chǔ
zài
ở vào (trong)…
在内
zài
nèi
ở trong, ở giữa (bao hàm)