Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 员 (yuán) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
员
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 员
员
yuán
nhân viên, học viên, thành viên
Ví dụ
请
叫
服
务
员
来
。
Tập viết
Từ liên quan với 员
服务员
fú
wù
yuán
nhân viên phục vụ
队员
duì
yuán
đội viên, thành viên; đội viên đội thiếu niên tiền phong
会员
huì
yuán
hội viên, thành viên
公务员
gōng
wù
yuán
công chức, viên chức
售货员
shòu
huò
yuán
nhân viên bán hàng
演员
yǎn
yuán
diễn viên
运动员
yùn
dòng
yuán
vận động viên
人员
rén
yuán
nhân viên, công chức, nhân sự, cán bộ; thành viên, dân số
员工
yuán
gōng
công nhân, nhân viên
裁员
cái
yuán
成员
chéng
yuán
thành viên
动员
dòng
yuán
vận động, huy động