Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 向 (xiàng) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
向
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 向
向
xiàng
hướng về; đối với
Ví dụ
请
向
前
走
一
百
米
。
Tập viết
Từ liên quan với 向
方向
fāng
xiàng
phương hướng; hướng
向前
xiàng
qián
về phía trước, tiến lên
转向
zhuǎn
xiàng
trang trí (tô điểm)
向上
xiàng
shàng
lên phía trên, đi lên
导向
dǎo
xiàng
倾向
qīng
xiàng
khuynh hướng, chiều hướng
外向
wài
xiàng
向导
xiàng
dǎo
hướng dẫn viên, người dẫn đường
向来
xiàng
lái
向往
xiàng
wǎng
欣欣向荣
xīn
xīn
xiàng
róng
一向
yī
xiàng
trước nay, từ trước đến nay, vẫn