Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 只 (zhī) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
只
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 只
只
zhī
(phó) chỉ; (lượng) con; chiếc
Ví dụ
这
里
只
有
一
个
苹
果
。
Tập viết
Từ liên quan với 只
只能
zhǐ
néng
chỉ có thể
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
只有
zhǐ
yǒu
chỉ có, chỉ khi
只好
zhǐ
hǎo
đành, đành phải, chỉ đành
只要
zhǐ
yào
chỉ cần
只不过
zhǐ
bu
guò
chỉ thấy (nhìn thấy)
只见
zhǐ
jiàn
chỉ tiêu, mục tiêu (đích)
船只
chuán
zhī
tàu thuyền (số nhiều, chỉ chung)
只顾
zhǐ
gù
chỉ lo, chỉ bận (bận tâm)
只得
zhǐ
dé
chỉ đành, buộc phải (chỉ được)
只管
zhǐ
guǎn
chỉ cần (cứ)