Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 受 (shòu) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
受
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 受
受
shòu
nhận, được; bị; chịu đựng
Ví dụ
他
受
了
很
大
的
影
响
。
Tập viết
Từ liên quan với 受
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
难受
nán
shòu
khó chịu
受不了
shòu
bù
liǎo
không chịu nổi
受到
shòu
dào
chịu; nhận được
承受
chéng
shòu
chịu đựng
感受
gǎn
shòu
nhận, cảm nhận, cảm thấy; cảm giác, cảm xúc
受伤
shòu
shāng
bị thương, tổn thương
享受
xiǎng
shòu
hưởng thụ, thụ hưởng
受灾
shòu
zāi
chịu thiệt hại, bị hại (thiên tai)
忍受
rěn
shòu
chịu đựng, nhẫn chịu
受罪
shòu
zuì
遭受
zāo
shòu
chịu đựng, hứng chịu