Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 反 (fǎn) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
反
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 反
反
fǎn
ngược; phản đối
Ví dụ
这
两
个
观
点
正
好
相
反
。
Tập viết
Từ liên quan với 反
反对
fǎn
duì
phản đối, không tán thành
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
反而
fǎn
ér
ngược lại
反复
fǎn
fù
lặp lại, tái diễn; nhiều lần, lặp đi lặp lại; tái phát; lật lọng, nuốt lời
反应
fǎn
yìng
phản ứng
反映
fǎn
yìng
phản ánh
反正
fǎn
zhèng
dù sao thì, đằng nào, dù gì thì
违反
wéi
fǎn
vi phạm, trái với
反驳
fǎn
bó
反常
fǎn
cháng
反感
fǎn
gǎn
反抗
fǎn
kàng
phản kháng, chống lại