Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 办 (bàn) – thứ tự nét, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
办
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 办
办
bàn
(đgt) làm; xử lý; mở; sáng lập; tổ chức; (dt) phòng; văn phòng
Ví dụ
这
件
事
我
来
办
。
Tập viết
Từ liên quan với 办
怎么办
zěn
me
bàn
làm thế nào
办法
bàn
fǎ
cách làm; biện pháp; giải pháp
办公室
bàn
gōng
shì
văn phòng; phòng làm việc
举办
jǔ
bàn
tổ chức, cử hành, tiến hành
办事
bàn
shì
làm việc; xử lý công việc
办理
bàn
lǐ
làm, giải quyết
承办
chéng
bàn
đảm nhận, tổ chức
主办
zhǔ
bàn
chủ đạo, dẫn dắt (chính)
办公
bàn
gōng
làm việc văn phòng
创办
chuàng
bàn
sáng lập, thành lập (cơ quan)
办事处
bàn
shì
chù
văn phòng đại diện, ban xử lý
办学
bàn
xué
mở trường, xây dựng trường