Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 别 (bié) – thứ tự nét, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
别
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 别
别
bié
đừng
Ví dụ
别
担
心
。
Tập viết
Từ liên quan với 别
别的
bié
de
cái khác, những cái khác
别人
bié
ren
người khác
特别
tè
bié
(tt) đặc biệt; (phó) đặc biệt; rất
区别
qū
bié
phân biệt, khác với; khác biệt, sự khác biệt, điểm khác biệt
性别
xìng
bié
giới tính
分别
fēn
bié
phân biệt, làm rõ; lần lượt; chia tay, li biệt; khác biệt, sự khác biệt
告别
gào
bié
tạm biệt, chào tạm biệt; rời xa, rời khỏi
个别
gè
bié
cá biệt; riêng lẻ
别墅
bié
shù
别致
bié
zhì
别扭
biè
niu
差别
chā
bié
sự khác biệt