Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 初 (chū) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
初
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 初
初
chū
đầu, ban đầu, lúc đầu; thấp nhất, sơ cấp; mùng
Ví dụ
初
来
这
里
时
,
我
对
周
围
的
环
境
很
不
熟
悉
。
Tập viết
Từ liên quan với 初
初中
chū
zhōng
trung học cơ sở
年初
nián
chū
đầu năm, mấy ngày đầu năm
初一
chū
yī
mùng một; lớp 7
初级
chū
jí
sơ cấp, bước đầu
最初
zuì
chū
ban đầu
初期
chū
qī
đầu thời kỳ
初步
chū
bù
bước đầu, ban đầu, sơ bộ, khởi đầu
当初
dāng
chū
lúc đầu, ban đầu, hồi đó, khi đó
起初
qǐ
chū
初等
chū
děng
sơ cấp, cấp thấp, ban đầu