Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 凉 (Liáng) – thứ tự nét, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
凉
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 凉
凉
Liáng
mát; lạnh
Ví dụ
今
天
很
凉
。
Tập viết
Từ liên quan với 凉
凉水
liáng
shuǐ
nước lạnh, nước nguội; nước lã
凉快
liáng
kuai
mát mẻ
着凉
zháo
liáng
荒凉
huāng
liáng
凄凉
qī
liáng
凉鞋
liáng
xié
dép (xăng đan, dép hở)