Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 关 (guān) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
关
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 关
关
guān
đóng
Ví dụ
请
关
门
。
Tập viết
Từ liên quan với 关
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
关上
guān
shàng
đóng vào
关机
guān
jī
tắt máy
关系
guān
xi
liên quan, liên hệ, ảnh hưởng, dính líu; mối liên quan, mối quan hệ
关心
guān
xīn
quan tâm
关于
guān
yú
về; liên quan đến
关注
guān
zhù
quan tâm, chú ý, theo dõi
关键
guān
jiàn
mấu chốt, then chốt
关闭
guān
bì
đóng; tắt
海关
hǎi
guān
hải quan
相关
xiāng
guān
liên quan, tương quan
把关
bǎ
guān