Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 全 (Quán) – thứ tự nét, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
全
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 全
全
Quán
toàn bộ; hoàn toàn
Ví dụ
全
班
都
来
了
。
Tập viết
Từ liên quan với 全
全国
quán
guó
toàn quốc
全体
quán
tǐ
toàn thể
全身
quán
shēn
toàn thân
全家
quán
jiā
cả nhà
全年
quán
nián
cả năm
全球
quán
qiú
toàn cầu, toàn thế giới
全场
quán
chǎng
cả khán phòng, toàn bộ khán giả; toàn bộ khu vực, toàn bộ không gian
安全
ān
quán
an toàn
全部
quán
bù
toàn bộ; tất cả
完全
wán
quán
hoàn toàn
全面
quán
miàn
tổng thể, toàn diện; sự toàn diện, mọi mặt;
全世界
quán
shì
jiè
toàn thế giới