Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 便 (biàn) – thứ tự nét, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
便
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 便
便
biàn
thì, là, liền, tiện (lợi tiện)
Ví dụ
这
家
餐
厅
价
格
便
宜
但
味
道
很
好
,
非
常
受
欢
迎
。
Tập viết
Từ liên quan với 便
便宜
biàn
yí
tiện lợi; thuận tiện; tiện nghi
方便面
fāng
biàn
miàn
mì ăn liền
方便
fāng
biàn
(tt) thuận tiện; tiện lợi; (đgt) tạo thuận lợi; giúp đỡ
顺便
shùn
biàn
随便
suí
biàn
(tt) tùy tiện; thoải mái; (phó) tùy ý
便利
biàn
lì
tiện lợi, thuận tiện
便条
biàn
tiáo
mảnh giấy ghi chú
便于
biàn
yú
tiện cho, thuận tiện cho
即便
jí
biàn
以便
yǐ
biàn
để (mục đích), hầu (để)
便是
biàn
shì
thì là, liền (tiện thể)
不便
bù
biàn
bất tiện, không thuận tiện