Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 使 (shǐ) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
使
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 使
使
shǐ
sai bảo, sai khiến; khiến cho, làm cho; đại sứ; giả sử, nếu
Ví dụ
这
部
电
影
使
我
很
感
动
。
Tập viết
Từ liên quan với 使
大使馆
dà
shǐ
guǎn
đại sứ quán
即使
jí
shǐ
dù cho, tức sử
使用
shǐ
yòng
sử dụng
使劲
shǐ
jìn
dùng sức; cố sức
促使
cù
shǐ
thúc đẩy; khiến
使劲儿
shǐ
jìn
r
使得
shǐ
de
làm cho, khiến cho
使命
shǐ
mìng
致使
zhì
shǐ
大使
dà
shǐ
đại sứ (ngoại giao)