Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 会 (huì) – thứ tự nét, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
会
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 会
会
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
Ví dụ
我
会
说
中
文
。
I can speak Chinese.
Tập viết
Từ liên quan với 会
开会
kāi
huì
họp, mở họp
晚会
wǎn
huì
buổi dạ hội; buổi biểu diễn
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
那会儿
nà
huì
r
lúc đó
不一会儿
bù
yīhuǐr5
một lát sau; chẳng bao lâu
会议
huì
yì
hội nghị, cuộc họp
机会
jī
huì
cơ hội
一会儿
yī
huì
r
một lát, một lúc
演唱会
yǎn
chàng
huì
nhạc hội, buổi hòa nhạc
会员
huì
yuán
hội viên, thành viên
聚会
jù
huì
tụ họp; gặp mặt
社会
shè
huì
xã hội; cộng đồng, xã hội; giới, hội, xã đoàn, câu lạc bộ