Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 从 (cóng) – thứ tự nét, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
从
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 从
从
cóng
từ
Ví dụ
从
今
天
开
始
。
Starting from today.
Tập viết
Từ liên quan với 从
从小
cóng
xiǎo
từ nhỏ
从来
cóng
lái
trước nay, chưa hề, trước giờ, từ trước đến nay
从此
cóng
cǐ
từ đây; từ đó về sau
从而
cóng
ér
từ đó mà, do đó
从前
cóng
qián
dạo trước, hồi trước, trước đây; ngày xưa, hồi xưa
从事
cóng
shì
làm việc, tham gia, theo đuổi; xử lí, đối phó
自从
zì
cóng
từ, từ lúc, kể từ khi
从中
cóng
zhōng
từ trong, từ đó (trong một quá trình)
从容
cóng
róng
服从
fú
cóng
tuân theo, phục tòng
从没
cóng
méi
chưa từng, chẳng từng
从不
cóng
bù
chưa bao giờ, chẳng khi nào