Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 争 (zhēng) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
争
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 争
争
zhēng
tranh giành, tranh đoạt; tranh luận, tranh chấp; thiếu, hụt; sao, sao lại
Ví dụ
孩
子
们
在
争
着
回
答
问
题
。
Tập viết
Từ liên quan với 争
竞争
jìng
zhēng
cạnh tranh, ganh đua
战争
zhàn
zhēng
chiến tranh
争论
zhēng
lùn
tranh luận
争取
zhēng
qǔ
cố gắng, ra sức; giành, tranh giành; tranh thủ
斗争
dòu
zhēng
đấu tranh, chiến đấu
力争
lì
zhēng
争端
zhēng
duān
争夺
zhēng
duó
tranh giành (cướp)
争气
zhēng
qì
争先恐后
zhēng
xiān
kǒng
hòu
争议
zhēng
yì
kiếm, giành (được tiền)