Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 了 (le) – thứ tự nét, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
了
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 了
了
le
đã, rồi, xong, thôi
Ví dụ
我
吃
了
饭
。
I ate.
Tập viết
Từ liên quan với 了
除了
chú
le
ngoài, ngoài...ra, ngoại trừ
了解
liǎo
jiě
hiểu rõ; tìm hiểu
为了
wèi
le
để, vì
极了
jí
le
cực kỳ, vô cùng
受不了
shòu
bù
liǎo
không chịu nổi
不得了
bù
dé
liǎo
không thể chịu được / dữ dội
了不起
liǎo
bu
qǐ
giỏi; ghê gớm
得了
dé
le
được rồi, xong
完了
wán
le
xong rồi, hết, chết (thông tục)
大不了
dà
bu
liǎo
一目了然
yī
mù
liǎo
rán
罢了
bà
le
thôi, vậy thì, chỉ thế thôi (trợ từ)