Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 乐 (Lè) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
乐
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 乐
乐
Lè
vui, niềm vui
Ví dụ
大
家
都
很
快
乐
。
Tập viết
Từ liên quan với 乐
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
音乐
yīn
yuè
âm nhạc
乐队
yuè
duì
dàn nhạc, ban nhạc
可乐
kě
lè
Coca Cola
俱乐部
jù
lè
bù
câu lạc bộ
乐观
lè
guān
lạc quan, vui vẻ, yêu đời
娱乐
yú
lè
giải trí (vui chơi)
乐器
yuè
qì
欢乐
huān
lè
rộn rã, vui vẻ, rộn ràng, hoan lạc, vui sướng
乐趣
lè
qù
niềm vui; thú vui
乐意
lè
yì