Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 为 (wéi) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
为
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 为
为
wéi
vì; thay cho
Ví dụ
你
为
什
么
不
来
?
Tập viết
Từ liên quan với 为
为什么
wèi
shén
me
tại sao
因为
yīn
wèi
vì
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là
为了
wèi
le
để, vì
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là
变为
biàn
wéi
trở thành, biến thành
成为
chéng
wéi
(đgt) trở thành
以为
yǐ
wéi
cho rằng; tưởng rằng
分为
fēn
wéi
chia thành
列为
liè
wéi
xếp vào; coi là
行为
xíng
wéi
hành vi
作为
zuò
wéi
(giới từ) với tư cách là; (đgt) coi như