Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 东 (dōng) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
东
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 东
东
dōng
Đông (phía, hướng)
Ví dụ
太
阳
从
东
方
升
起
。
Tập viết
Từ liên quan với 东
东西
dōng
xī
Đông Tây; đồ, đồ vật, đồ dùng
东边
dōng
bian
Phía Đông, hướng Đông
东方
Dōng
fāng
phương đông
东北
Dōng
běi
đông bắc
东南
dōng
nán
đông nam
东部
dōng
bù
phía Đông, miền Đông
房东
fáng
dōng
chủ trọ, chủ nhà
东道主
dōng
dào
zhǔ
东张西望
dōng
zhāng
xī
wàng
股东
gǔ
dōng
cổ đông (người sở hữu)